撞 zhuàngchàngđâm vào; va vào; tình cờ gặp HSK 5 撞 (zhuàng, Hán Việt: chàng) nghĩa là đâm vào; va vào; tình cờ gặp. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 撞 Cụm từ thường gặp có 撞碰撞pèngzhuàngva chạm撞击zhuàngjīva đập冲撞chōngzhuàngva chạm