仔细 (zǐxì, Hán Việt: tử tế) nghĩa là cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 仔细
他仔细地看了规定,并且写了详细的意见。
tā zǐ xì dì kàn le guī dìng, bìng qiě xiě le xiáng xì de yì jiàn。
Anh ấy đọc kỹ quy định, và còn viết ý kiến chi tiết.
没关系,下次仔细看看就好。
méi guān xì, xià cì zǐ xì kàn kàn jiù hǎo。
Không sao, lần sau xem kỹ là được.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.