南部 (nánbù, Hán Việt: nam bộ) nghĩa là phần phía nam. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
南 nam · 10 từ
南方nánfāngphía nam西南xīnántây nam东南dōngnánđông nam指南zhǐnánhướng dẫn南瓜nánguābí ngô南北nánběibắc và nam南极nánjícực nam南边nánbianphía nam