南北 (nánběi, Hán Việt: nam bắc) nghĩa là bắc và nam; từ bắc đến nam. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
南 nam · 10 từ
南方nánfāngphía nam西南xīnántây nam东南dōngnánđông nam南部nánbùphần phía nam指南zhǐnánhướng dẫn南瓜nánguābí ngô南极nánjícực nam南边nánbianphía nam