羡慕 (xiànmù, Hán Việt: tiện mộ) nghĩa là ganh tị; ngưỡng mộ. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 羡慕
不仅我羡慕他们俩,我的朋友们也很羡慕。
bù jǐn wǒ xiàn mù tā men liǎ, wǒ de péng yǒu men yě hěn xiàn mù。
Không chỉ tôi ngưỡng mộ hai người họ, bạn bè tôi cũng rất ngưỡng mộ.
我真羡慕你们的爱情!
wǒ zhēn xiàn mù nǐ men de ài qíng!
Cháu thật ngưỡng mộ tình yêu của ông bà!