乘 (chéng, Hán Việt: thừa) nghĩa là cưỡi; lên; sử dụng. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- chéng cưỡi; lên; sử dụng
- shèng (cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
乘 (chéng, Hán Việt: thừa) nghĩa là cưỡi; lên; sử dụng. Đây là từ vựng HSK 4.