乘人之危 (chéngrénzhīwēi, Hán Việt: thừa nhân chi nguy) nghĩa là lợi dụng lúc ai gặp khó khăn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乘 thừa · 7 từ
乘客chéngkèhành khách乘坐chéngzuòđi乘务员chéngwùyuánnhân viên phục vụ trên máy bay, t…乘车chéngchēđi搭乘dāchéngđi với tư cách hành khách可乘之机kěchéngzhījīcơ hội mà ai đó có thể lợi dụng
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân