街道 (jiēdào, Hán Việt: nhai đạo) nghĩa là đường phố; khu phố; khu dân cư. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK3 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 街道
节日的街道漂亮极了。
jié rì de jiē dào piào liang jí le。
Đường phố ngày lễ đẹp vô cùng.
明天我们这条街道要举行节日活动。
míng tiān wǒ men zhè tiáo jiē dào yào jǔ xíng jié rì huó dòng。
Mai con phố nhà mình tổ chức hoạt động mừng lễ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.