道理 (dàoli, Hán Việt: đạo lí) nghĩa là lý do; tranh luận; hợp lý. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 道理
你说得确实有道理。
nǐ shuō dé què shí yǒu dào lǐ。
Bạn nói quả thực có lý.
由于大家说得都很有道理,他把这些答案都写了下来。
yóu yú dà jiā shuō dé dōu hěn yǒu dào lǐ, tā bǎ zhè xiē dá àn dōu xiě le xià lái。
Vì ai nói cũng có lý, cậu ghi lại hết những câu trả lời ấy.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
道 đạo · 41 từ
知道zhīdàobiết难道nándàochẳng lẽ...味道wèidaohương vị道路dàolùđường道歉dàoqiànxin lỗi街道jiēdàođường phố报道bàodàođưa tin跑道pǎodàođường chạy