味道
wèidao
vị đạo
hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa…
味道 (wèidao, Hán Việt: vị đạo) nghĩa là hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
味 vị · 18 từ
意味着yìwèizhecó nghĩa美味měiwèingon口味kǒuwèisở thích của một người气味qìwèimùi趣味qùwèivui滋味zīwèimùi vị香味xiāngwèihương thơm味儿wèirhương vị