细 (xì, Hán Việt: tế) nghĩa là mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 细
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
细 (xì, Hán Việt: tế) nghĩa là mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.