大大 (dàdà, Hán Việt: đại đại) nghĩa là rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 大大
是啊,大大的眼睛,小小的鼻子。
shì a, dà dà de yǎn jīng, xiǎo xiǎo de bí zi。
Ừ, mắt to tròn, mũi nho nhỏ.
Cụm từ thường gặp có 大大
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.