寄 jìkígửi; gửi thư; giao phó HSK 4 寄 (jì, Hán Việt: kí) nghĩa là gửi; gửi thư; giao phó. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 寄 Cụm từ thường gặp có 寄寄托jìtuōgiao phó