幽默 (yōumò, Hán Việt: u mặc) nghĩa là (từ mượn) hài hước; hài hước. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 幽默
他不仅很幽默,而且脾气也很好。
tā bù jǐn hěn yōu mò, ér qiě pí qì yě hěn hǎo。
Anh ấy không những hài hước mà tính tình cũng rất tốt.
我觉得他很幽默,一直在跟大家开玩笑。
wǒ jué de tā hěn yōu mò, yì zhí zài gēn dà jiā kāi wán xiào。
Mình thấy anh ấy rất hài hước, cứ đùa với mọi người suốt.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.