粗 cūthô(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn HSK 4 粗 (cū, Hán Việt: thô) nghĩa là (vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 粗 Cụm từ thường gặp có 粗粗心cūxīncẩu thả粗糙cūcāothô粗暴cūbàothô lỗ粗鲁cūlǔthô lỗ粗略cūlüèthô粗心大意cūxīndàyìbất cẩn