Tâm HSK

风景

fēngjǐng
phong cảnh
phong cảnh; cảnh quan

风景 (fēngjǐng, Hán Việt: phong cảnh) nghĩa là phong cảnh; cảnh quan. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

景 cảnh · 12 từ