Tâm HSK

情景

qíngjǐng
tình cảnh
cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh

情景 (qíngjǐng, Hán Việt: tình cảnh) nghĩa là cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

景 cảnh · 12 từ