Tâm HSK

博士

bóshì
bác sĩ
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học…

博士 (bóshì, Hán Việt: bác sĩ) nghĩa là tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học…. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

博 bác · 7 từ

士 sĩ · 16 từ