博士
bóshì
bác sĩ
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học…
博士 (bóshì, Hán Việt: bác sĩ) nghĩa là tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
博 bác · 7 từ
博物馆bówùguǎnbảo tàng博览会bólǎnhuìtriển lãm赌博dǔbóđánh bạc博客bókèblog博大精深bódàjīngshēnrộng và sâu微博wēibómicroblog