停车 (tíngchē, Hán Việt: đình xa) nghĩa là dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 停车
很方便,坐地铁两站就到。除此以外,门口还能停车。
hěn fāng biàn, zuò dì tiě liǎng zhàn jiù dào。 chú cǐ yǐ wài, mén kǒu hái néng tíng chē。
Rất tiện, đi tàu điện ngầm hai ga là tới. Ngoài ra trước cửa còn đỗ xe được.
Cụm từ thường gặp có 停车
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
停 đình · 14 từ
停止tíngzhǐdừng暂停zàntíngtạm dừng停留tíngliúở lại tạm thời停下tíngxiàdừng lại不停bùtíngkhông ngừng停电tíngdiànbị mất điện停顿tíngdùntạm dừng停滞tíngzhìđình trệ