Tâm HSK

内

nèi
nội
bên trong; nội bộ; trong

内 (nèi, Hán Việt: nội) nghĩa là bên trong; nội bộ; trong. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 内

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

内 nội · 21 từ