内 (nèi, Hán Việt: nội) nghĩa là bên trong; nội bộ; trong. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 内
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
内 (nèi, Hán Việt: nội) nghĩa là bên trong; nội bộ; trong. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.