Tâm HSK

幅

fú
phúc
chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh

幅 (fú, Hán Việt: phúc) nghĩa là chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 幅