Tâm HSK

究竟

jiūjìng
cứu cánh
đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm

究竟 (jiūjìng, Hán Việt: cứu cánh) nghĩa là đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

究 cứu · 7 từ

竟 cánh · 4 từ