究竟 (jiūjìng, Hán Việt: cứu cánh) nghĩa là đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
究 cứu · 7 từ
研究yánjiūnghiên cứu研究生yánjiūshēnghọc viên cao học讲究jiǎngjiuchú trọng追究zhuījiūđiều tra研究所yánjiūsuǒviện nghiên cứu终究zhōngjiūcuối cùng