Tâm HSK

研究

yánjiū
nghiên cứu
nghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng

研究 (yánjiū, Hán Việt: nghiên cứu) nghĩa là nghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 研究

爷爷以前是教授,研究了四十年植物。
yé ye yǐ qián shì jiào shòu, yán jiū le sì shí nián zhí wù。
Trước đây ông là giáo sư, nghiên cứu thực vật bốn mươi năm.
李月,你知道吗?有科学研究证明,吃巧克力能使人心情变好。
lǐ yuè, nǐ zhī dào ma? yǒu kē xué yán jiū zhèng míng, chī qiǎo kè lì néng shǐ rén xīn qíng biàn hǎo。
Lý Nguyệt, em biết không? Có nghiên cứu khoa học chứng minh ăn sô-cô-la có thể làm tâm trạng tốt hơn.
您好,我是报社的记者李月,想请您谈谈您的研究。
nín hǎo, wǒ shì bào shè de jì zhě lǐ yuè, xiǎng qǐng nín tán tán nín de yán jiū。
Chào chị, tôi là phóng viên Lý Nguyệt của tòa báo, muốn mời chị nói về nghiên cứu của mình.

Cụm từ thường gặp có 研究

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

研 nghiên · 9 từ

究 cứu · 7 từ