条件
tiáojiàn
điều kiện
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn;…
条件 (tiáojiàn, Hán Việt: điều kiện) nghĩa là điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn;…. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 条件
是啊,当时家里条件不好,可是我们都很努力。
shì a, dāng shí jiā lǐ tiáo jiàn bù hǎo, kě shì wǒ men dōu hěn nǔ lì。
Đúng vậy, lúc đó điều kiện gia đình không tốt, nhưng bọn mình đều rất cố gắng.
这个工作条件很好,不过离家有点儿远。
zhè ge gōng zuò tiáo jiàn hěn hǎo, bú guò lí jiā yǒu diǎn er yuǎn。
Công việc này điều kiện rất tốt, có điều hơi xa nhà.
由于他工作很优秀,因此公司给了他更好的条件。
yóu yú tā gōng zuò hěn yōu xiù, yīn cǐ gōng sī gěi le tā gèng hǎo de tiáo jiàn。
Do anh ấy làm việc rất xuất sắc, vì vậy công ty đã cho anh ấy điều kiện tốt hơn.
现在条件好多了吧?
xiàn zài tiáo jiàn hǎo duō le ba?
Bây giờ điều kiện tốt hơn nhiều rồi phải không ạ?
Cụm từ thường gặp có 条件
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
条 điều · 17 từ
面条miàntiáomì sợi条例tiáolìquy định薯条shǔtiáokhoai tây chiên条款tiáokuǎnđiều khoản条约tiáoyuēhiệp ước线条xiàntiáođường nét苗条miáotiaomảnh mai萧条xiāotiáoảm đạm