改 (gǎi, Hán Việt: cải) nghĩa là thay đổi; sửa đổi; biến đổi. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 改
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
改 (gǎi, Hán Việt: cải) nghĩa là thay đổi; sửa đổi; biến đổi. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.