改造 (gǎizào, Hán Việt: cải tạo) nghĩa là cải tạo; cải cách; tân trang. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
改 cải · 18 từ
改变gǎibiànthay đổi改善gǎishàncải thiện修改xiūgǎisửa đổi改进gǎijìncải thiện改革gǎigécải cách改正gǎizhèngsửa chữa改编gǎibiānchuyển thể改革开放gǎigékāifàngcải cách và mở cửa ra thế giới bê…