Tâm HSK

省

shěng
tỉnh
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh

省 (shěng, Hán Việt: tỉnh) nghĩa là tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • shěng tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
  • xǐng (dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết…

Cụm từ thường gặp có 省