落 (là, Hán Việt: lạc) nghĩa là bỏ sót; bị thiếu; quên không mang. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- là bỏ sót; bị thiếu; quên không mang
- lào cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
- luò rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút
Cụm từ thường gặp có 落
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.