Tâm HSK

落实

luòshí
lạc thật
thực tế; có thể thực hiện; thi hành

落实 (luòshí, Hán Việt: lạc thật) nghĩa là thực tế; có thể thực hiện; thi hành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

落 lạc · 22 từ

实 thật · 51 từ