落地 (luòdì, Hán Việt: lạc địa) nghĩa là rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
落 lạc · 22 từ
降落jiàngluòhạ xuống落后luòhòutụt hậu角落jiǎoluògóc khuất失落shīluòmất堕落duòluòsa đọa下落xiàluòtung tích脱落tuōluòrơi ra落下luòxiàrơi