Tâm HSK

落地

luòdì
lạc địa
rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất

落地 (luòdì, Hán Việt: lạc địa) nghĩa là rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

落 lạc · 22 từ

地 địa · 70 từ