仅 jǐncậnhầu như; chỉ; vừa đủ HSK 4 仅 (jǐn, Hán Việt: cận) nghĩa là hầu như; chỉ; vừa đủ. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 仅 Cụm từ thường gặp có 仅不仅bùjǐnkhông chỉ仅仅jǐnjǐnhầu như không不仅仅bùjǐnjǐnkhông chỉ仅次于jǐncìyúchỉ đứng sau...