Tâm HSK

底

de
để
(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)

底 (de, Hán Việt: để) nghĩa là (tương đương với 的 như trợ từ sở hữu). Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • de (tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
  • dǐ nền tảng; đáy; cơ sở

Cụm từ thường gặp có 底

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

底 để · 15 từ