交 (jiāo, Hán Việt: giao) nghĩa là giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 交
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
交 (jiāo, Hán Việt: giao) nghĩa là giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.