掉 diàođiệurơi; rớt; tụt lại HSK 4 掉 (diào, Hán Việt: điệu) nghĩa là rơi; rớt; tụt lại. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 掉 Cụm từ thường gặp có 掉丢掉diūdiàomất忘掉wàngdiàoquên去掉qùdiàoloại bỏ关掉guāndiàotắt đi掉头diàotóuquay đầu掉队diàoduìbị tụt lại