由 (yóu, Hán Việt: do) nghĩa là theo; từ; bởi vì; do. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 由
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
由 (yóu, Hán Việt: do) nghĩa là theo; từ; bởi vì; do. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.