嗯 (ēn, Hán Việt: ân) nghĩa là (âm thanh rên rỉ). Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- ēn (âm thanh rên rỉ)
- èn (tiếng hừ không lời như thán từ); OK, ừ; hả?
- en thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
嗯 (ēn, Hán Việt: ân) nghĩa là (âm thanh rên rỉ). Đây là từ vựng HSK 4.