而 (ér, Hán Việt: nhi) nghĩa là và; cũng như; và do đó. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 而
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
而 (ér, Hán Việt: nhi) nghĩa là và; cũng như; và do đó. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.