Tâm HSK

已

yǐ
dĩ
đã; ngừng; rồi

已 (yǐ, Hán Việt: dĩ) nghĩa là đã; ngừng; rồi. Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 已

我已经吃饭了。
wǒ yǐ jīng chī fàn le。
Tôi đã ăn cơm rồi.
他已经工作两年了。
tā yǐ jīng gōng zuò liǎng nián le。
Anh ấy đã đi làm hai năm rồi.
我已经工作两个月了。
wǒ yǐ jīng gōng zuò liǎng gè yuè le。
Tôi đã làm được hai tháng rồi.
我已经学了八个月了。
wǒ yǐ jīng xué le bā gè yuè le。
Em đã học được tám tháng rồi ạ.
很好吃,我已经吃了很多了。
hěn hǎo chī, wǒ yǐ jīng chī le hěn duō le。
Ngon lắm, tôi ăn nhiều rồi.

Cụm từ thường gặp có 已