台 (tái, Hán Việt: thai) nghĩa là (văn cổ) ông (trong thư từ). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 台
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
台 (tái, Hán Việt: thai) nghĩa là (văn cổ) ông (trong thư từ). Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.