Tâm HSK

有效

yǒuxiào
hữu hiệu
hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ

有效 (yǒuxiào, Hán Việt: hữu hiệu) nghĩa là hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 有效

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

效 hiệu · 18 từ