首 (shǒu, Hán Việt: thủ) nghĩa là đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 首
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
首 (shǒu, Hán Việt: thủ) nghĩa là đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.