Tâm HSK

首先

shǒuxiān
thủ tiên
trước tiên; điều đầu tiên

首先 (shǒuxiān, Hán Việt: thủ tiên) nghĩa là trước tiên; điều đầu tiên. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

首 thủ · 16 từ

先 tiên · 16 từ