允许 (yǔnxǔ, Hán Việt: duẫn hứa) nghĩa là cho phép; đồng ý. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
允许 (yǔnxǔ, Hán Việt: duẫn hứa) nghĩa là cho phép; đồng ý. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.