Tâm HSK

修

xiū
tu
trang trí; tô điểm; sửa chữa

修 (xiū, Hán Việt: tu) nghĩa là trang trí; tô điểm; sửa chữa. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 修

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

修 tu · 17 từ