修车 (xiūchē, Hán Việt: tu xa) nghĩa là sửa xe đạp (ô tô, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
修 tu · 17 từ
修理xiūlǐsửa chữa修改xiūgǎisửa đổi装修zhuāngxiūtrang trí维修wéixiūbảo trì修建xiūjiànxây dựng修复xiūfùkhôi phục修订xiūdìngsửa đổi保修bǎoxiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình…