Tâm HSK

父母

fùmǔ
phụ mẫu
cha và mẹ; phụ huynh

父母 (fùmǔ, Hán Việt: phụ mẫu) nghĩa là cha và mẹ; phụ huynh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

父 phụ · 9 từ

母 mẫu · 11 từ