Tâm HSK

部

bù
bộ
bộ; phòng; ban

部 (bù, Hán Việt: bộ) nghĩa là bộ; phòng; ban. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 部

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

部 bộ · 27 từ