Tâm HSK

部队

bùduì
bộ đội
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính

部队 (bùduì, Hán Việt: bộ đội) nghĩa là quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

部 bộ · 27 từ

队 đội · 16 từ