队伍 (duìwǔ, Hán Việt: đội ngũ) nghĩa là hàng ngũ; quân đội; hàng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
队伍 (duìwǔ, Hán Việt: đội ngũ) nghĩa là hàng ngũ; quân đội; hàng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.