Tâm HSK

命

mìng
mệnh
sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy

命 (mìng, Hán Việt: mệnh) nghĩa là sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 命

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

命 mệnh · 16 từ